Circus
Phát hành:
2011
Thể loại:

Nhật Bản

,

Pop / Ballad

Circus là album đầu tay phát hành bởi Chiaki Kuriyama. Đáng chú ý từ Tracklist CD là single đầu tay "Ryuusei no Namida". Mỗi ca khúc được sản xuất bởi một ban nhạc rock hay ca... Xem toàn bộ

Circus là album đầu tay phát hành bởi Chiaki Kuriyama. Đáng chú ý từ Tracklist CD là single đầu tay "Ryuusei no Namida". Mỗi ca khúc được sản xuất bởi một ban nhạc rock hay ca sĩ nổi tiếng như : Chris Cester và Mark Wilson của ban nhạc Úc Jet, và Stepehen Jenkins của Third Eye Blind. Các phiên bản giới hạn gồm một tập sách ảnh đặc biệt và thẻ trading, trong khi ấn bản đầu tiên của phiên bản thường có chứa một thẻ trading. Rút gọn

Aggregate Rating Schema 4.2/5 (85%) 840 votes
Thích 0
Thêm vào Phản hồi Chia sẻ

lượt nghe - Được tổng hợp dựa trên số liệu lượt nghe của người dùng trên cả desktop, mobile và smart TV

Phản hồi cho bài hát này (Report this song)

Vui lòng chọn cụ thể các mục bên dưới để thông báo cho Zing MP3 biết vấn dề bạn gặp phải đối với bài hát này.
Để thông báo vi phạm bản quyền, vui lòng click vào đây (To file a copyright infringement notification, please click here)

Gửi

Thêm vào playlist

  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
Zing MP3

Bài hát này không tải được vì lý do bản quyền

Bạn có thể tải trực tiếp bài hát này về thiết bị bằng cách dùng ứng dụng Zing MP3 để quét mã QR này.

Circus
Zing MP3

Trải nghiệm chất lượng âm thanh tương tự nghe CD gốc với tài khoản Zing MP3 VIP.

phiên bản 1/1
Đóng góp: mp3

テーブルに着いたら息つく暇はない
te^buru ni tsui tara iki tsuku hima hanai
サイは投げられて目だけがものを言う
sai ha nage rarete meda kegamonowo iu
こぼした涙で涙を誘い出す
koboshita namida de namida wo sasoi dasu
ちゃちなイカサマをちりばめた罠を張る
chachina ikasama wochiribameta wana wo haru


刺激的な遊び求めてた あなた
shigekiteki na asobi motome teta anata
目をつけてしまった愛のゲーム
me wotsuketeshimatta ai no ge^mu


神様が仕掛けた 止められないルーレット
kamisama ga shikake ta yamera renai ru^retto
回り続けている 朝も昼も夜も
mawari tsuduke teiru asa mo hiru mo yoru mo
毒リンゴの毒で邪魔されたくないわ
doku ringo no doku de jama saretakunaiwa
息の根が止まるような
iki no ne ga toma ruyouna
くちづけをあげる
kuchidukewoageru


罪が赤ならば黒い罰を受ける
tsumi ga akana raba kuroi batsu wo ukeru
尻尾をつかまれて高いツケを払う
shippo wotsukamarete takai tsuke wo harau
罪が黒ならば赤い罰に染まる
tsumi ga kuro naraba akai batsu ni soma ru
どっちに転んでもタダでは起きれない
docchini koron demo tada deha oki renai


金や地位や名誉じゃ役不足の勝負
kin ya chii ya meiyo ja yakubusoku no shoubu
切り札は心とからだ
kirifuda ha kokoro tokarada


運命の悪戯甘く見た あなた
unmei no itazura amaku mita anata
手を出してしまった愛のゲーム
te wo dashi teshimatta ai no ge^mu


神様が仕掛けた 抜けられないルーレット
kamisama ga shikake ta nuke rarenai ru^retto
ハマり続けている 夢の中にいても
hama ri tsuduke teiru yume no nakani itemo
毒リンゴの毒で裁かれてもいいわ
doku ringo no doku de sabaka retemoiiwa
息の根が止まるような
iki no ne ga toma ruyouna
くちづけをあげる
kuchidukewoageru

Vui lòng gửi file .LRC (karaoke lyrics) của bài hát này cho chúng tôi.

Chọn file Gửi
Chiaki Kuriyama

Tên tiếng Nhật: 栗山千明 (くりやま ちあき) Tên phiên âm: Kuriyama Chiaki Ngày sinh: 10/10/1984 Nơi sinh: Tsuchiura, Ibaraki, Nhật Bản Chiều cao: 164cm Chòm sao: Libra Nhóm máu: A Công ty quản lý: Space Craft TV Shows... Xem toàn bộ

Tên tiếng Nhật: 栗山千明 (くりやま ちあき) Tên phiên âm: Kuriyama Chiaki Ngày sinh: 10/10/1984 Nơi sinh: Tsuchiura, Ibaraki, Nhật Bản Chiều cao: 164cm Chòm sao: Libra Nhóm máu: A Công ty quản lý: Space Craft TV Shows ATARU (TBS, 2012) Carnation (NHK, 2011-2012) Himitsu Chouhouin Erika (NTV, 2011) Tsukahara Bokuden (NHK, 2011) Rebound (NTV, 2011) Douki (WOWOW, 2011) Atami no Sousakan (TV Asahi, 2010) Sono Toki Made Sayonara (WOWOW, 2010) Naniwa no Hana (NHK, 2009) Keikan no Chi (TV Asahi, 2009) Sirius no Michi as Totsuka Hideaki (WOWOW, 2008) Loss Time Life as Kurosaki Saika (Fuji TV, 2008, Overtime SP) Ashita no Kita Yoshio as Hasegawa Rika (Fuji TV, 2008) Tokkyu Tanaka San Go as Meguro Terumi (TBS, 2007) Hagetaka as Mishima Yuka (NHK, 2007) Kakure Karakuri as Hanayama Karin (TBS, 2006) Woman's Island as Fujishima Rei (NTV, 2006) Jyooubachi as Daidoji Tomoko / Daidoji Kotoe (Fuji TV, 2006) Haru, Barneys de as Sakurai Sae (WOWOW, 2005) Kyoto Meikyu Annai (TV Asahi, 2002) R-17 (TV Asahi, 2001) Kabushiki Gaisha o-daiba.com (株式会社o-daiba.com) (Fuji TV, 2001) Himitsu Kurabu o-daiba.com (秘密倶楽部o-daiba.com) (Fuji TV, 2000-2001) Taju Jinkaku Tantei Psycho (WOWOW, 2000, ep3) Rokubanme no Sayoko (NHK, 2000) Nacchan Ka (TV Asahi, 1998) Phim ảnh: Wake up!! TAMALA Neck (2010) Kamogawa Horumo (Shochiku, 2009) GS Wonderland (2008) KIDS (2008) The Sky Crawlers (2008) Tengu Gaiden (2007) Exte (2007) Kisarazu Cat's Eye: World Series (2006) Scrap Heaven (2005) Yokai Daisenso (2005) Into the Sun (2005) Azumi 2: Death or Love (2005) Kagen no Tsuki~Last Quarter (2004) Take the 'A' Train, Someday (2003) Kill Bill Vol. 1 (2003) Battle Royale - Survival Program (2000) Ju-On (2000) Kamen Gakuen (2000) Shikoku (1999) Gonin (1995) Toire no Hanako-san (1995) Quảng cáo: Uniqlo (2009) Ezaki Glico Wagokoro (2007~) Shiseido Maquillage (2005~) Panasonic FOMA P904i (2005~) JA Bank (1998~)

Rút gọn

Bình luận ()

Xem thêm

Đăng nhập

Liên kết với tài khoản Zalo

Zing MP3

Chào

Zing MP3 vô cùng xin lỗi bạn vì sự cố đăng nhập xảy ra cách đây vài ngày đã ảnh hưởng đến trải nghiệm nghe nhạc của bạn trên website Zing MP3.

Hiện sự cố đã được khắc phục và bạn đã có thể sử dụng Zing MP3 bình thường.

Nhân đây, chúng tôi xin gửi tặng bạn 1 tháng Zing MP3 VIP và chúc bạn một ngày vui vẻ!

Mọi góp ý và thắc mắc, vui lòng liên hệ tại đây!

Kiểm tra thời hạn Zing MP3 VIP tại:

http://mp3.zing.vn/mymusic

Đóng

Zing MP3

360p

480p

720p

1080p

128 kbps

320 kbps

Lossless

Zalo