Far Away
Phát hành:
2007
Thể loại:

Nhật Bản

,

Pop / Ballad

"Far Away" là đĩa đơn thứ bảy được phát hành bởi Sakakibara Yui "Far Away". và "Ai no Uta" được sử dụng là bài hát mở đầu và chủ đề kết thúc cho video game Figurehead. Đĩa đơn... Xem toàn bộ

"Far Away" là đĩa đơn thứ bảy được phát hành bởi Sakakibara Yui "Far Away". và "Ai no Uta" được sử dụng là bài hát mở đầu và chủ đề kết thúc cho video game Figurehead. Đĩa đơn đạt # 121 trên bảng xếp hạng Oricon và trụ trong một tuần, bán được 662 bản. Rút gọn

Aggregate Rating Schema 4.2/5 (85%) 840 votes
Thích 0
Thêm vào Phản hồi Chia sẻ

lượt nghe - Được tổng hợp dựa trên số liệu lượt nghe của người dùng trên cả desktop, mobile và smart TV

Phản hồi cho bài hát này (Report this song)

Vui lòng chọn cụ thể các mục bên dưới để thông báo cho Zing MP3 biết vấn dề bạn gặp phải đối với bài hát này.
Để thông báo vi phạm bản quyền, vui lòng click vào đây (To file a copyright infringement notification, please click here)

Gửi

Thêm vào playlist

  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
Zing MP3

Bài hát này không tải được vì lý do bản quyền

Bạn có thể tải trực tiếp bài hát này về thiết bị bằng cách dùng ứng dụng Zing MP3 để quét mã QR này.

Far Away
Zing MP3

Trải nghiệm chất lượng âm thanh tương tự nghe CD gốc với tài khoản Zing MP3 VIP.

phiên bản 1/1
Đóng góp: mp3

変(か)わらない街(まち)の中(なか)で 儚(はかな)くも
hen ( ka ) waranai machi ( machi ) no naka ( naka ) de bou ( hakana ) kumo
その理想ーゆめーは溶(と)け出(だ)す
sono risou ^ yume ^ ha you ( to ) ke shutsu ( da ) su
それでもまだ 悴(かじか)んだ愿(ねが)い祈(いの)っていたね
soredemomada sui ( kajika ) nda gen ( nega ) i rei ( ino ) tteitane
追(お)い求(もと)め彷徨(さまよ)ってる 谁(だれ)もが间违(まちが)いじゃないんだって
tsui ( o ) i kyuu ( moto ) me houkou ( samayo ) tteru 谁 ( dare ) moga 间违 ( machiga ) ijanaindatte
歩(ある)いていた 优(やさ)しさに户惑(とまど)いながら
ho ( aru ) iteita 优 ( yasa ) shisani 户 waku ( tomado ) inagara


もしも今(いま) 全(すべ)て失(な)くしても
moshimo ima ( ima ) zen ( sube ) te shitsu ( na ) kushitemo
この腕(うで)に掴(つか)みたいなら走(はし)り続(つづ)けるしかない
kono ude ( ude ) ni kaku ( tsuka ) mitainara sou ( hashi ) ri zoku ( tsudu ) kerushikanai


この宇宙ーそらーに描(えが)き出(だ)された 辉(かがや)く未来(みらい)は
kono uchuu ^ sora ^ ni byou ( ega ) ki shutsu ( da ) sareta 辉 ( kagaya ) ku mirai ( mirai ) ha
岚(あらし)の中(なか)吹(ふ)き荒(あ)れても 热(あつ)い思(おも)いを信(しん)じて
岚 ( arashi ) no naka ( naka ) sui ( fu ) ki kou ( a ) retemo 热 ( atsu ) i omoi ( omo ) iwo shin ( shin ) jite
追(お)い越(こ)してゆく 駆(か)け抜(ぬ)けたい 风(かぜ)のように
tsui ( o ) i etsu ( ko ) shiteyuku ku ( ka ) ke batsu ( nu ) ketai 风 ( kaze ) noyouni
そしていつか あの光(ひかり)に届(とど)くように 飞(と)び出(だ)すよ Far Away
soshiteitsuka ano hikari ( hikari ) ni todoke ( todo ) kuyouni 飞 ( to ) bi shutsu ( da ) suyo Far Away


怯(おび)えてる子供(こども)のように 胧(おぼろ)げな 现実(げんじつ)は脆(もろ)くて
kyou ( obi ) eteru kodomo ( kodomo ) noyouni 胧 ( oboro ) gena 现 mi ( genjitsu ) ha zei ( moro ) kute
塞(ふさ)いでいた 真実(しんじつ)から目(め)を逸(そ)らして
sai ( fusa ) ideita shinjitsu ( shinjitsu ) kara me ( me ) wo itsu ( so ) rashite


君(きみ)の手(て)に 重(かさ)ねる希望(きぼう)は
kun ( kimi ) no te ( te ) ni juu ( kasa ) neru kibou ( kibou ) ha
この瞬间ーときーが止(と)まるまで抱(だ)きしめることしかできない
kono shun 间 ^ toki ^ ga shi ( to ) marumade hou ( da ) kishimerukotoshikadekinai


この宇宙ーそらーに放(ほう)り出(だ)された 温(あたた)かな过去(かこ)は
kono uchuu ^ sora ^ ni hou ( hou ) ri shutsu ( da ) sareta on ( atata ) kana 过 kyo ( kako ) ha
闇(やみ)の中(なか)に消(き)えそうでも 君(きみ)の想(おも)いを感(かん)じて
yami ( yami ) no naka ( naka ) ni shou ( ki ) esoudemo kun ( kimi ) no sou ( omo ) iwo kan ( kan ) jite
もう迷(まよ)わない 包(つつ)み込(こ)んで 风(かぜ)のように
mou mei ( mayo ) wanai tsutsumi ( tsutsu ) mi komi ( ko ) nde 风 ( kaze ) noyouni
かけがえない あの光(ひかり)を强(つよ)く强(つよ)く心(こころ)に刻(きざ)もう
kakegaenai ano hikari ( hikari ) wo 强 ( tsuyo ) ku 强 ( tsuyo ) ku kokoro ( kokoro ) ni koku ( kiza ) mou


あの宇宙ーそらーに散(ち)りばめられた 果(は)てない愿(ねが)いは
ano uchuu ^ sora ^ ni san ( chi ) ribamerareta ka ( ha ) tenai gen ( nega ) iha
动(うご)き出(だ)した早(はや)い鼓动(こどう) もっとそう手(て)を伸(の)ばして…
动 ( ugo ) ki shutsu ( da ) shita sou ( haya ) i tsudumi 动 ( kodou ) mottosou te ( te ) wo shin ( no ) bashite ...


描(えが)き続(つづ)けた 辉(かがや)く未来(みらい)は
byou ( ega ) ki zoku ( tsudu ) keta 辉 ( kagaya ) ku mirai ( mirai ) ha
岚(あらし)の中(なか)吹(ふ)き荒(
岚 ( arashi ) no naka ( naka ) sui ( fu ) ki kou

Vui lòng gửi file .LRC (karaoke lyrics) của bài hát này cho chúng tôi.

Chọn file Gửi
Yui Sakakibara

Yui Sakakibara (榊原 ゆい, Sakakibara Yui?) Sinh ngày 13 Tháng Mười, là một biên đạo múa người Nhật , vũ công, ca sĩ, nhạc sĩ, và nữ diễn viên lồng tiếng từ Hyōgo, Nhật Bản. Cô xuất hiện trên Kohaku Uta Gassen... Xem toàn bộ

Yui Sakakibara (榊原 ゆい, Sakakibara Yui?) Sinh ngày 13 Tháng Mười, là một biên đạo múa người Nhật , vũ công, ca sĩ, nhạc sĩ, và nữ diễn viên lồng tiếng từ Hyōgo, Nhật Bản. Cô xuất hiện trên Kohaku Uta Gassen là vũ công mặt đất trở lại phía sau Ami Suzuki vào năm 1999 và 2000.

Rút gọn

Bình luận ()

Xem thêm

Đăng nhập

Liên kết với tài khoản Zalo

Zing MP3

Chào

Zing MP3 vô cùng xin lỗi bạn vì sự cố đăng nhập xảy ra cách đây vài ngày đã ảnh hưởng đến trải nghiệm nghe nhạc của bạn trên website Zing MP3.

Hiện sự cố đã được khắc phục và bạn đã có thể sử dụng Zing MP3 bình thường.

Nhân đây, chúng tôi xin gửi tặng bạn 1 tháng Zing MP3 VIP và chúc bạn một ngày vui vẻ!

Mọi góp ý và thắc mắc, vui lòng liên hệ tại đây!

Kiểm tra thời hạn Zing MP3 VIP tại:

http://mp3.zing.vn/mymusic

Đóng

Zing MP3

360p

480p

720p

1080p

128 kbps

320 kbps

Lossless

Zalo