花鳥風月(Kachoufuugetsu)

花鳥風月(Kachoufuugetsu)

Phát hành:
1999
Thể loại:

Nhật Bản

,

Rock

Kachoufuugetsu là album của nhóm nhạc rock Spitz được phát hành vào ngày 25/3/1999. Giai điệu pop rock vừa phải, dễ nghe cùng chất giọng đầy mạnh mẽ đã tạo ra những ca khúc thật... Xem toàn bộ

Kachoufuugetsu là album của nhóm nhạc rock Spitz được phát hành vào ngày 25/3/1999. Giai điệu pop rock vừa phải, dễ nghe cùng chất giọng đầy mạnh mẽ đã tạo ra những ca khúc thật sôi động mang phong cách của riêng họ, 1 trong những nhóm nhạc pop rock rất được yêu thích. Rút gọn

Aggregate Rating Schema 4.2/5 (85%) 840 votes
Thích 0
Thêm vào Phản hồi Chia sẻ

lượt nghe - Được tổng hợp dựa trên số liệu lượt nghe của người dùng trên cả desktop, mobile và smart TV

Phản hồi cho bài hát này (Report this song)

Vui lòng chọn cụ thể các mục bên dưới để thông báo cho Zing MP3 biết vấn dề bạn gặp phải đối với bài hát này.
Để thông báo vi phạm bản quyền, vui lòng click vào đây (To file a copyright infringement notification, please click here)

Gửi

Thêm vào playlist

  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
Zing MP3

Bài hát này không tải được vì lý do bản quyền

Bạn có thể tải trực tiếp bài hát này về thiết bị bằng cách dùng ứng dụng Zing MP3 để quét mã QR này.

花鳥風月(Kachoufuugetsu)
Zing MP3

Trải nghiệm chất lượng âm thanh tương tự nghe CD gốc với tài khoản Zing MP3 VIP.

phiên bản 1/1
Đóng góp: mp3

ROMAJI

boku ni shika mienai chizu o hirogete hitori de miteta
me o ageta toki ni wa mou taiyou wa shizundeita
tsukurikake no ooki na machi wa nanairo no KEMURI no naka
wakaranai kimi no kotoba tsutsumigami kara toridashiteiru

nagareboshi nagareboshi sugu ni kiechau kimi ga suki de
nagareboshi nagareboshi hontou no kamisama ga
onaji kao de boku no madobe ni arawaretemo

kimi no kokoro no naka ni sumu MUKADE ni kamitsukareta hi
hikarabikaketeita boku no ashita ga mieta kigashita
dareka o nikundeta koto mo nanika ni obieta koto mo
zenbu kasunjau kurai no shizuka na yoru ni ukandeitai

nagareboshi nagareboshi sugu ni kiechau kimi ga suki de
nagareboshi nagareboshi hontou no kamisama ga
onaji kao de boku no madobe ni arawaretemo

nagareboshi nagareboshi

nagareboshi nagareboshi hontou no kamisama ga
onaji kao de boku no madobe ni arawaretemo


KANJI

僕にしか見えない地図を拡げて独りで見てた
目を上げた時にはもう 太陽は沈んでいた
造りかけの大きな街は 七色のケムリの中
解らない君の言葉 包み紙から取り出している

流れ星 流れ星 すぐに消えちゃう君が好きで
流れ星 流れ星 本当の神様が
同じ顔で僕の窓辺に現れても

君の心の中に棲むムカデにかみつかれた日
ひからびかけていた僕の 明日が見えた気がした
誰かを憎んでたことも 何かに怯えたことも
全部かすんじゃうくらいの 静かな夜に浮かんでいたい

流れ星 流れ星 すぐに消えちゃう君が好きで
流れ星 流れ星 本当の神様が
同じ顔で僕の窓辺に現れても

流れ星 流れ星

流れ星 流れ星 本当の神様が
同じ顔で僕の窓辺に現れても

Vui lòng gửi file .LRC (karaoke lyrics) của bài hát này cho chúng tôi.

Chọn file Gửi
Spitz

Nhóm nhạc gồm 4 thành viên. Sau cuộc gặp gỡ tại Shizuoka!?, các chàng trai đã trở thành một nhóm. Với phong cách dòng nhạc melodic pop/rock giống Beatles. Việc phát hành album đầu tiên, SPITZ, năm 1991, nhóm... Xem toàn bộ

Nhóm nhạc gồm 4 thành viên. Sau cuộc gặp gỡ tại Shizuoka!?, các chàng trai đã trở thành một nhóm. Với phong cách dòng nhạc melodic pop/rock giống Beatles. Việc phát hành album đầu tiên, SPITZ, năm 1991, nhóm ko dc để ý mấy trong một vài năm. Nhưng họ trở nên nổi tiếng năm 1995 với single thứ 11 Robinson và album thứ 6 Hachimitsu. Một trong những ca khúc nổi tiếng nhất của họ, Sora mo Toberu Hazu, là theme song của Hakusen Nagashi, một popular drama, và được sử dụng thường xuyên trong các buổi lễ tốt nghiệp ở nhà trường. Một vài ca khúc của họ được chiếu trong anime Honey and Clover. Tháng 8/2007 Spitz đã có 33 singles và 15 albums. Họ cũng được bầu chọn đứng hạng thứ 29 trong HMV Japan's "Top 100 Japanese Pop Artists" của mọi thời đại. Cái tên Spitz bắt nguồn từ một từ trong tiếng Đức với ý nghĩa là sharp và pointed (ko bít dịch sao cho phù hợp nên thoai cứ để vậy 3ahyes3 3ahyes3. Nó được mô tả từ thời gian đầu hoạt động. Nó được Kusano tìm kiếm vì để có cái tên chứa chữ cái "S" và "P" thứ Usani thích. Họ cũng ảnh hưởng từ tên một giống chó "spits" rất phổ biến thời kỳ Shōwa. Dịch từ nguồn: wikipedia BIOGRAPHY * Masamune Kusano (草野マサムネ Kusano Masamune, tên thật 草野正宗 (same pronunciation)). Vocals, guitar, and songwriting. Sinh ngày 21/12/1967 tại Fukuoka, quận Fukuoka, Nhật. Tốt nghiệp trường trung học Fukuoka Prefectural Jōnan, cũng như trường đại học Musashino Art với tấm bằng trong khoa thiết kế. * Tetsuya Miwa (三輪テツヤ Miwa Tetsuya, tên thật 三輪徹也 (phát âm giống)). Guitar. Sinh ngày 17/5/1967 tại Fujieda, quận Shizuoka, Nhật. Tốt nghiệp trường trung học Fujieda Meisei và trường cao đẳng Bunka Fashion. * Akihiro Tamura (田村明浩 Tamura Akihiro). Bass guitar, nhóm trưởng. Sinh ngày 31/5/1967 in Fujieda, quận Shizuoka. Tốt nghiệp trường trung học Đông Shizuoka Prefectural Fujieda. Có học tại trường đại học Tokyo Zokei, nhưng rời trường trước khi tốt nghiệp. * Tatsuo Sakiyama (崎山龍男 Sakiyama Tatsuo). Drums. Sinh ngày 25/10/1967 tại Sano, quận Tochigi. Tốt nghiệp trường trung học Tochigi Prefectural Sano và đại học Bunka Fashion.

Rút gọn

Bình luận ()

Xem thêm

Đăng nhập

Liên kết với tài khoản Zalo

Zing MP3

Chào

Zing MP3 vô cùng xin lỗi bạn vì sự cố đăng nhập xảy ra cách đây vài ngày đã ảnh hưởng đến trải nghiệm nghe nhạc của bạn trên website Zing MP3.

Hiện sự cố đã được khắc phục và bạn đã có thể sử dụng Zing MP3 bình thường.

Nhân đây, chúng tôi xin gửi tặng bạn 1 tháng Zing MP3 VIP và chúc bạn một ngày vui vẻ!

Mọi góp ý và thắc mắc, vui lòng liên hệ tại đây!

Kiểm tra thời hạn Zing MP3 VIP tại:

http://mp3.zing.vn/mymusic

Đóng

Zing MP3

360p

480p

720p

1080p

128 kbps

320 kbps

Lossless

Zalo