夏 狂热 / Mùa Hè, Nóng Bức

夏 狂热 / Mùa Hè, Nóng Bức

Phát hành:
2009
Thể loại:

Hoa Ngữ

,

Đài Loan

Sau ấm áp của mùa xuân, Sodagreen 'làm nóng' mùa hè bằng những bản nhạc rock nhẹ. Xem toàn bộ

Sau ấm áp của mùa xuân, Sodagreen 'làm nóng' mùa hè bằng những bản nhạc rock nhẹ. Rút gọn

Aggregate Rating Schema 4.2/5 (85%) 840 votes
Thích 0
Thêm vào Phản hồi Chia sẻ

lượt nghe - Được tổng hợp dựa trên số liệu lượt nghe của người dùng trên cả desktop, mobile và smart TV

Phản hồi cho bài hát này (Report this song)

Vui lòng chọn cụ thể các mục bên dưới để thông báo cho Zing MP3 biết vấn dề bạn gặp phải đối với bài hát này.
Để thông báo vi phạm bản quyền, vui lòng click vào đây (To file a copyright infringement notification, please click here)

Gửi

Thêm vào playlist

  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
Zing MP3

Bài hát này không tải được vì lý do bản quyền

Bạn có thể tải trực tiếp bài hát này về thiết bị bằng cách dùng ứng dụng Zing MP3 để quét mã QR này.

夏 狂热 / Mùa Hè, Nóng Bức
Zing MP3

Trải nghiệm chất lượng âm thanh tương tự nghe CD gốc với tài khoản Zing MP3 VIP.

phiên bản 1/1
Đóng góp: tachibao.10c2

Hello có nghĩa xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào wishper
Lie nằm, sleep ngủ, dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful
I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!

Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don”t xin đừng

Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some

Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch người yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng…mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence…
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so

Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman

Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , còn nghèo là poor
Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , còn chùa temple

Aunt có nghĩa dì , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh vịen , school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary

Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.

Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri.

Vui lòng gửi file .LRC (karaoke lyrics) của bài hát này cho chúng tôi.

Chọn file Gửi
Sodagreen

là một nhóm nhạc Đài Loan  folk-rock-pop hoạt động tự do. Thật khó để xác định hể loại  âm nhạc  Sodagreen. Sodagreen nổi lên trong nền âm nhạc Đài Loan sau khi nhận được Grand Jury Award ở Gongliau... Xem toàn bộ

là một nhóm nhạc Đài Loan  folk-rock-pop hoạt động tự do. Thật khó để xác định hể loại  âm nhạc  Sodagreen. Sodagreen nổi lên trong nền âm nhạc Đài Loan sau khi nhận được Grand Jury Award ở Gongliau Hohaiyan Rock Festival năm 2004. Trong năm 2006, ban nhạc đã nhận được đề cử cho Best Music Band và nhất giải thưởng có uy tín trong 17 Golden Melody Awards.

Rút gọn

Bình luận ()

Xem thêm

Đăng nhập

Liên kết với tài khoản Zalo

Zing MP3

Chào

Zing MP3 vô cùng xin lỗi bạn vì sự cố đăng nhập xảy ra cách đây vài ngày đã ảnh hưởng đến trải nghiệm nghe nhạc của bạn trên website Zing MP3.

Hiện sự cố đã được khắc phục và bạn đã có thể sử dụng Zing MP3 bình thường.

Nhân đây, chúng tôi xin gửi tặng bạn 1 tháng Zing MP3 VIP và chúc bạn một ngày vui vẻ!

Mọi góp ý và thắc mắc, vui lòng liên hệ tại đây!

Kiểm tra thời hạn Zing MP3 VIP tại:

http://mp3.zing.vn/mymusic

Đóng

Zing MP3

360p

480p

720p

1080p

128 kbps

320 kbps

Lossless

Zalo