大時代/ The Era

大時代/ The Era

Phát hành:
2011
Thể loại:

Hoa Ngữ

,

Hong Kong

Sau album tiếng Quảng Đông nổi tiếng của anh năm 2010 The Age, Leo Ku mang lại cho chúng ta album tiếng Quan Thoại mới nhất của mình trong năm nay! Era là album tiếng Hoa đầu tiên... Xem toàn bộ

Sau album tiếng Quảng Đông nổi tiếng của anh năm 2010 The Age, Leo Ku mang lại cho chúng ta album tiếng Quan Thoại mới nhất của mình trong năm nay! Era là album tiếng Hoa đầu tiên trong ba năm cho Leo, người cũng đóng vai trò là một nhà sản xuất trong album. Anh có một nhóm sáng tác ấn tượng bao gồm cả Xi Lin, Francis Lee, Hanjin Tân, và Clayton Cheung, “The Era” sẽ giúp ngôi sao nhạc pop Hồng Kông đảm bảo chỗ đứng của mình trong thị trường tiếng Quan Thoại. Để kết thúc, Leo song ca với nghệ sĩ EEG và ca sĩ hàng đầu đại lục Tôn Nam trên đĩa đơn mới của mình "A Friend Indeed". Những bài hát chính khác trong album bao gồm các "Spending My Entire Life",cộng với "Ants" (bài hát chủ đề cho the CCTV idol drama Youth Melody, trong đó Leo là sao tốt nghiệp đại học), và phiên bản tiếng Hoa của bài hát hit gần đây của anh "Age".

Rút gọn

Aggregate Rating Schema 4.2/5 (85%) 840 votes
Thích 0
Thêm vào Phản hồi Chia sẻ

lượt nghe - Được tổng hợp dựa trên số liệu lượt nghe của người dùng trên cả desktop, mobile và smart TV

Phản hồi cho bài hát này (Report this song)

Vui lòng chọn cụ thể các mục bên dưới để thông báo cho Zing MP3 biết vấn dề bạn gặp phải đối với bài hát này.
Để thông báo vi phạm bản quyền, vui lòng click vào đây (To file a copyright infringement notification, please click here)

Gửi

Thêm vào playlist

  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
  • Bài hát yêu thích

    bài Thêm
Zing MP3

Bài hát này không tải được vì lý do bản quyền

Bạn có thể tải trực tiếp bài hát này về thiết bị bằng cách dùng ứng dụng Zing MP3 để quét mã QR này.

大時代/ The Era
Zing MP3

Trải nghiệm chất lượng âm thanh tương tự nghe CD gốc với tài khoản Zing MP3 VIP.

phiên bản 1/1
Đóng góp: mp3

近在天堂 远在边疆
倚身在胡同小巷
克制着欲望 为愿望的庄稼流汗
有些青春美在不张扬 默默地把窄路走宽
总会有阻挡 但山不转 路自己转

梦要自己扛 泪要自己尝
是不是这样没压力终究只是空想
活着是战场 沉着的抵抗
不回去从前 哪里放不下 我的梦想

天生我材先别怨沧桑 弱小身躯斗志顽强
坚持也许能 滴水石穿 就像蚂蚁一样
逆境之中更不能绝望 强者强在执着梦想
这首歌 不想唱些假像
但磨难 会让剑 露锋芒

近在天堂 远在边疆
吃苦也吃些杂粮
聚居着取暖 可是各有各的理想
有些青春美在不张扬 自己的旋律自己唱
总会有阻挡 山不转 路自己选

梦要自己扛 泪要自己尝
是不是这样没压力终究只是空想
活着是战场 沉着的抵抗
别轻易投降 严冬可能比想像漫长

天生我材先别怨沧桑 弱小身躯斗志顽强
坚持也许能 滴水石穿 就像蚂蚁一样
逆境之中更不能绝望 强者强在执着梦想
这首歌 不想唱些假像
但磨难 会让剑 露锋芒

天生我材先别怨沧桑 弱小身躯斗志顽强
坚持也许能 滴水石穿 就像蚂蚁一样
逆境之中更不能绝望 强者强在执着梦想
这首歌 希望给你温暖
但磨难 让脆弱 炼成钢

Vui lòng gửi file .LRC (karaoke lyrics) của bài hát này cho chúng tôi.

Chọn file Gửi
Cổ Cự Cơ

Cổ Cự Cơ (tiếng Trung Quốc: 古巨基, bính âm: Gǔ Jùjī, tiếng Anh: Leo Ku, tên khai sinh: Leo Ku Kui-Kei) là một nam ca sĩ và diễn viên Hồng Kông, sinh ngày 18 tháng 8, 1972. Khán giả Việt Nam biết đến anh nhiều... Xem toàn bộ

Cổ Cự Cơ (tiếng Trung Quốc: 古巨基, bính âm: Gǔ Jùjī, tiếng Anh: Leo Ku, tên khai sinh: Leo Ku Kui-Kei) là một nam ca sĩ và diễn viên Hồng Kông, sinh ngày 18 tháng 8, 1972. Khán giả Việt Nam biết đến anh nhiều nhất với vai Hà Thư Hoàn trong bộ phim truyền hình dài tập Trung Quốc, Tân Dòng Sông Ly Biệt. Cổ Cự Cơ từng làm MC gameshow ở kênh TVB và chương trình âm nhạc Jade Solid Gold năm 1992 trước khi phát hành album đầu tiên của mình (愛的解釋) vào năm 1994 và trở thành một ca sĩ nhạc pop Quảng Đông. Cổ Cự Cơ nổi tiếng với các bài hát: "Love Coming Home" (愛回家), "Never too late" (愛得太遲), "Shower" (花灑), "The Genius and the Idiot" (天才與白痴), "Monica", "Love and Honesty" (愛與誠), "Sorrow Hits Man" (傷追人), "Nobita" (大雄), "Killing Move" (必殺技), "Let Heaven Shed Its Tears" (任天堂流淚), "Holiday in Rome" (羅馬假期), "Enjoy Yourself Tonight" (歡樂今宵), "Friendship" (友共情), "Second Most Loved" (第二最愛) and "Blue Skies and White Clouds" (藍天與白雲) - Bản cover một bài hát của Keisuke Kuwata: 悲しい気持ち (JUST A MAN IN LOVE). Cổ Cự Cơ đã có một buổi diễn Magic Moments ở Toronto, Canada tại trung tâm Rogers trước khoảng 10000 khán giả vào ngày 30 tháng 5, 2008. Các phim đã đóng Tháng 10, 1993: Love on Delivery (破壞之王) Tháng 6, 1995: Romantic Dream (追女仔95--綺夢) Tháng 7, 1997: Cause We Are So Young (求戀期) Tháng 11, 1997: Task Force (熱血最強) Tháng 3, 1998: Anna Magdalena (安娜馬德蓮娜) Tháng 12, 1998: When I Look Upon The Stars (天旋地戀) Tháng 9, 2002: So Close (夕陽天使) Tháng 7, 2005: Love Message (愛情短訊) Tháng 2, 2006: My Kung-Fu Sweetheart (野蠻秘笈) Tháng 4, 2007: Super Fans (甜心粉絲王) Lồng tiếng Tháng 6, 1997: Hercules (大力士) Tháng 6, 2000: Stuart Little (一家之鼠超力仔) Tháng 11, 2002: Stuart Little 2 (一家之鼠超力仔2) Tháng 7, 2005: Robots (露寶治的 Phim truyền hình dài tập Tháng 11, 1994: Instinct (笑看風雲) Tháng 7, 1995: The Trail of Love (前世冤家) Tháng 8, 1995: Stepping Stone (總有出頭天) Tháng 4, 1997: Weapons of Power (英雄貴姓) Tháng 1, 1996: Justice Bao (包青天之雪魄梅魂) Tháng 1, 1997: Corner the Con Man (皇家反千組) 3 tháng 5, 2002: Tân dòng sông ly biệt(情深深雨濛濛) Tháng 9 ,2003: Princess Pearl III (還珠格格III - 天上人間) 2006: Twist Love(讓愛自由 / 不該讓女人流淚 Giải thưởng 2008: Giải thưởng MTV Châu Á - Nghệ sĩ được yêu thích nhất tại Hồng Kông

Rút gọn

Bình luận ()

Xem thêm

Đăng nhập

Liên kết với tài khoản Zalo

Zing MP3

Chào

Zing MP3 vô cùng xin lỗi bạn vì sự cố đăng nhập xảy ra cách đây vài ngày đã ảnh hưởng đến trải nghiệm nghe nhạc của bạn trên website Zing MP3.

Hiện sự cố đã được khắc phục và bạn đã có thể sử dụng Zing MP3 bình thường.

Nhân đây, chúng tôi xin gửi tặng bạn 1 tháng Zing MP3 VIP và chúc bạn một ngày vui vẻ!

Mọi góp ý và thắc mắc, vui lòng liên hệ tại đây!

Kiểm tra thời hạn Zing MP3 VIP tại:

http://mp3.zing.vn/mymusic

Đóng

Zing MP3

360p

480p

720p

1080p

128 kbps

320 kbps

Lossless

Zalo